quần nâu áo vải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quần nâu áo vải (Danh từ)

Một bộ trang phục thông thường thường được dùng trong các hoạt động hàng ngày, bao gồm quần màu nâu và áo làm từ vải.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ mặc quần nâu áo vải để đi làm cho thoải mái."
  • 2."Quần nâu áo vải là lựa chọn lý tưởng cho những buổi đi dạo cuối tuần."
  • 3."Tôi thích sự thoải mái của quần nâu áo vải khi đi chơi với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "quần nâu áo vải"

Lưu ý về danh từ

"quần nâu áo vải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quần nâu áo vải"

quần nâu áo vải là danh từ trong tiếng Việt. Một bộ trang phục thông thường thường được dùng trong các hoạt động hàng ngày, bao gồm quần màu nâu và áo làm từ vải. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ mặc quần nâu áo vải để đi làm cho thoải mái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này