quần lá toạ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quần lá toạ (Danh từ)

Quần dành cho nam giới từ trước, không có dải rút và có cạp rất rộng, khi mặc thường để một phần cạp quần vắt qua thắt lưng và rủ xuống.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày xưa, ông tôi thường mặc quần lá toạ khi đi ra đồng."
  • 2."Mỗi lần lễ tết, các chú hay khoe nhau quần lá toạ mới ở khắp nơi."

Lưu ý khi sử dụng "quần lá toạ"

Lưu ý về danh từ

"quần lá toạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quần lá toạ"

quần lá toạ là danh từ trong tiếng Việt. Quần dành cho nam giới từ trước, không có dải rút và có cạp rất rộng, khi mặc thường để một phần cạp quần vắt qua thắt lưng và rủ xuống. Ví dụ: "Ngày xưa, ông tôi thường mặc quần lá toạ khi đi ra đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này