quần quật

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quần quật (Tính từ)

Diễn tả sự lao động nặng nhọc, vất vả liên tục và kéo dài, như không có lúc nghỉ ngơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm quần quật suốt cả ngày."
  • 2."Quần quật suốt ngày mà vẫn không đủ ăn."
  • 3."Họ quần quật một tháng trời để hoàn thành dự án."

Lưu ý khi sử dụng "quần quật"

Lưu ý về tính từ

"quần quật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quần quật"

quần quật là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự lao động nặng nhọc, vất vả liên tục và kéo dài, như không có lúc nghỉ ngơi. Ví dụ: "Làm quần quật suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này