quận lỵ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quận lỵ (Danh từ)

Địa điểm trung tâm hành chính của một quận, nơi tiếp nhận và xử lý các công việc hành chính.

Ví dụ (2)
  • 1."Quận lỵ của thành phố là nơi có nhiều cơ quan nhà nước hoạt động."
  • 2."Chúng tôi đã đến quận lỵ để tham gia cuộc họp quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "quận lỵ"

Lưu ý về danh từ

"quận lỵ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quận lỵ"

quận lỵ là danh từ trong tiếng Việt. Địa điểm trung tâm hành chính của một quận, nơi tiếp nhận và xử lý các công việc hành chính. Ví dụ: "Quận lỵ của thành phố là nơi có nhiều cơ quan nhà nước hoạt động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này