quận lị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quận lị (Danh từ)

Thị trấn, nơi có trụ sở của các cơ quan quản lý cấp quận, thường được sử dụng trong miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước năm 1975.

Ví dụ (2)
  • 1."Quận lị với nhiều hoạt động thương mại sôi nổi vào những năm 60."
  • 2."Nơi đây từng là quận lị trọng điểm, thu hút nhiều cư dân đến sinh sống."

Lưu ý khi sử dụng "quận lị"

Lưu ý về danh từ

"quận lị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quận lị"

quận lị là danh từ trong tiếng Việt. Thị trấn, nơi có trụ sở của các cơ quan quản lý cấp quận, thường được sử dụng trong miền Nam Việt Nam dưới chính quyền Sài Gòn trước năm 1975. Ví dụ: "Quận lị với nhiều hoạt động thương mại sôi nổi vào những năm 60."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này