quản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quản (Động từ)

(Khẩu ngữ) quản lý, trông coi hoặc điều khiển ai đó hoặc một hoạt động nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Lũ trẻ nghịch quá, không ai quản được."
  • 2."Cô giáo luôn quản lý lớp rất chặt chẽ."
2
Động từ

Nghĩa 2: quản (Động từ)

Xem xét và có phần lo lắng về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Không quản nắng mưa."
  • 2.""Phải duyên em nhất định theo, Nào ai có quản khó nghèo chi đâu.""
  • 3."Tôi không quản cuộc sống khó khăn, miễn là chúng ta ở bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "quản"

Lưu ý về động từ

"quản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "quản" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quản"

quản là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) quản lý, trông coi hoặc điều khiển ai đó hoặc một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Lũ trẻ nghịch quá, không ai quản được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này