quản chế

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quản chế (Động từ)

Hạn chế quyền tự do của một cá nhân, thường để giám sát hoặc kiểm soát họ.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi vi phạm luật, anh ấy bị quản chế trong một năm."
  • 2."Gia đình tôi lo lắng vì tôi phải quản chế ở nhà suốt mùa dịch."
  • 3."Công ty quyết định quản chế nhân viên trong giờ làm việc để tăng hiệu suất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quản chế (Danh từ)

Tình trạng bị hạn chế quyền tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc quản chế có thể ảnh hưởng lớn đến cảm xúc của người bị quản lý."
  • 2."Trong thời gian quản chế, tôi cảm thấy buồn bã và cô đơn."
  • 3."Nhiều người không hiểu rằng quản chế không chỉ là vấn đề pháp lý mà còn ảnh hưởng tới tâm lý."

Lưu ý khi sử dụng "quản chế"

Lưu ý về động từ

"quản chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quản chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quản chế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quản chế"

quản chế là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hạn chế quyền tự do của một cá nhân, thường để giám sát hoặc kiểm soát họ. Ví dụ: "Sau khi vi phạm luật, anh ấy bị quản chế trong một năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này