quải đơm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quải đơm (Động từ)

(Từ cũ) dùng để chỉ hành động cúng tế một cách khái quát.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lâm râm khấn vái quải đơm, Có linh xin hưởng, chớ hờn cơm xa.""
  • 2."Trong lễ hội, người dân thường quải đơm để cầu mong một mùa màng bội thu."
  • 3."Tôi đã tham gia lễ quải đơm tại đình làng vào cuối tuần trước."

Lưu ý khi sử dụng "quải đơm"

Lưu ý về động từ

"quải đơm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quải đơm"

quải đơm là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) dùng để chỉ hành động cúng tế một cách khái quát. Ví dụ: ""Lâm râm khấn vái quải đơm, Có linh xin hưởng, chớ hờn cơm xa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này