quả đất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quả đất (Danh từ)

Trái Đất, nơi sinh sống của con người và các loài sinh vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả đất là ngôi nhà chung của chúng ta."
  • 2."Chúng ta cần bảo vệ quả đất để các thế hệ tương lai có thể sống trong môi trường tốt hơn."

Lưu ý khi sử dụng "quả đất"

Lưu ý về danh từ

"quả đất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quả đất"

quả đất là danh từ trong tiếng Việt. Trái Đất, nơi sinh sống của con người và các loài sinh vật. Ví dụ: "Quả đất là ngôi nhà chung của chúng ta."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này