quặm

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quặm (Tính từ)

Cong xuống và quặp ngược lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Mũi quặm."
  • 2."Mỏ quặm như mỏ diều hâu."
  • 3."Cây cột bị quặm khi gió lớn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quặm (Danh từ)

Lông quặm (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt có quặm."
  • 2."Con chim này có quặm màu trắng."

Lưu ý khi sử dụng "quặm"

Lưu ý về tính từ

"quặm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quặm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quặm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quặm"

quặm là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Cong xuống và quặp ngược lại. Ví dụ: "Mũi quặm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này