quẳng
Định nghĩa
Nghĩa 1: quẳng (Động từ)
(Khẩu ngữ) Vứt bỏ hoặc bỏ đi một cách không thương tiếc.
- 1."Quẳng tiền vào cờ bạc."
- 2."Tờ giấy ấy chỉ đáng quẳng vào sọt rác."
- 3."Đừng quẳng đi những bộ quần áo cũ, chúng có thể tái sử dụng."
Lưu ý khi sử dụng "quẳng"
Lưu ý về động từ
"quẳng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quẳng"
quẳng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Vứt bỏ hoặc bỏ đi một cách không thương tiếc. Ví dụ: "Quẳng tiền vào cờ bạc."
Từ liên quan
quằn
Ở trạng thái bị cong xuống do chịu lực nặng hơn sức chịu đựng.
quằn quại
Diễn tả hành động vặn mình hoặc vật vã do cảm giác đau đớn dữ dội.
quằn quặn
Diễn tả hành động bị đau đớn, khổ sở hoặc không thoải mái, thường liên quan đến cơ thể.
quặc
(Khẩu ngữ) Kéo, móc vào một vật nào đó.
quặm
Cong xuống và quặp ngược lại.
quặn
Gây ra đau đớn, cảm giác khó chịu thường xảy ra một cách đột ngột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.