quặn thắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quặn thắt (Tính từ)

Cảm giác đau đớn, như thể ruột đang co thắt lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Ruột quặn thắt từng hồi."
  • 2."Cảm giác quặn thắt trong bụng khiến tôi không thể ăn nổi."
  • 3."Khi nghe tin buồn, trái tim tôi quặn thắt lại."

Lưu ý khi sử dụng "quặn thắt"

Lưu ý về tính từ

"quặn thắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quặn thắt"

quặn thắt là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác đau đớn, như thể ruột đang co thắt lại. Ví dụ: "Ruột quặn thắt từng hồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này