quặng
Định nghĩa
Nghĩa 1: quặng (Danh từ)
Chất được lấy từ dưới đất, chứa các nguyên tố có ích với hàm lượng đủ lớn để có thể khai thác.
- 1."Quặng sắt được sử dụng để sản xuất thép."
- 2."Mỏ quặng đồng này rất giàu tài nguyên."
- 3."Quặng vàng thường được tìm thấy ở các khu vực núi."
Lưu ý khi sử dụng "quặng"
Lưu ý về danh từ
"quặng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "quặng"
quặng là danh từ trong tiếng Việt. Chất được lấy từ dưới đất, chứa các nguyên tố có ích với hàm lượng đủ lớn để có thể khai thác. Ví dụ: "Quặng sắt được sử dụng để sản xuất thép."
Từ liên quan
quặm
Cong xuống và quặp ngược lại.
quặn
Gây ra đau đớn, cảm giác khó chịu thường xảy ra một cách đột ngột.
quặn thắt
Cảm giác đau đớn, như thể ruột đang co thắt lại.
quặp
Hành động quắp chặt lại.
quặt
Di chuyển hoặc rẽ sang một hướng khác.
quặt quẹo
Thường dùng để chỉ trẻ con hay bị đau yếu, không khỏe mạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.