quặc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quặc (Động từ)

(Khẩu ngữ) Kéo, móc vào một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Quặc chiếc áo lên móc."
  • 2."Bị gai quặc rách cả một mảng áo."
  • 3."Quặc cái túi lên xe để không bị rơi."
2
Động từ

Nghĩa 2: quặc (Động từ)

(Khẩu ngữ) Cãi lại hoặc thể hiện sự không đồng ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghe ngứa tai nên quặc lại."
  • 2."Cô ấy luôn quặc lại khi ai đó chỉ trích mình."
  • 3."Mỗi khi bị nhắc nhở, anh ấy thường quặc lại."

Lưu ý khi sử dụng "quặc"

Lưu ý về động từ

"quặc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "quặc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quặc"

quặc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Kéo, móc vào một vật nào đó. Ví dụ: "Quặc chiếc áo lên móc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này