quả đấm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quả đấm (Danh từ)

Bộ phận của một loại khóa cửa, có hình tròn hoặc hình quả trứng, dùng để nắm và vặn khi mở hoặc đóng cửa.

Ví dụ (3)
  • 1."Vặn quả đấm cửa ra vào."
  • 2."Quả đấm của chiếc cửa này đã bị hỏng."
  • 3."Hãy kiểm tra xem quả đấm cửa có hoạt động trơn tru không."

Lưu ý khi sử dụng "quả đấm"

Lưu ý về danh từ

"quả đấm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quả đấm"

quả đấm là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của một loại khóa cửa, có hình tròn hoặc hình quả trứng, dùng để nắm và vặn khi mở hoặc đóng cửa. Ví dụ: "Vặn quả đấm cửa ra vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này