quá tải

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quá tải (Tính từ)

Sự vượt quá khả năng chuyên chở hoặc sức chịu đựng cho phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Xe chở quá tải."
  • 2."Mạch điện bị ngắt vì quá tải."
  • 3."Tàu thuyền không được phép chở hàng quá tải để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "quá tải"

Lưu ý về tính từ

"quá tải" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "quá tải"

quá tải là tính từ trong tiếng Việt. Sự vượt quá khả năng chuyên chở hoặc sức chịu đựng cho phép. Ví dụ: "Xe chở quá tải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này