quá vãng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quá vãng (Động từ)

Từ dùng để chỉ những điều thuộc về quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện đó chỉ còn là quá vãng."
  • 2."Thời quá vãng không thể quay trở lại."
  • 3."Những ký ức vui vẻ giờ chỉ còn là quá vãng."

Lưu ý khi sử dụng "quá vãng"

Lưu ý về động từ

"quá vãng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quá vãng"

quá vãng là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những điều thuộc về quá khứ. Ví dụ: "Chuyện đó chỉ còn là quá vãng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này