qua ngày
Định nghĩa
Nghĩa 1: qua ngày (Phó từ)
Chỉ về thời gian, có ý nghĩa là vào ngày tiếp theo hoặc ngày hôm sau.
- 1."Hôm nay mình họp, nhưng qua ngày mai thì mọi người có thể nghỉ."
- 2."Cô ấy sẽ đến qua ngày để giúp tôi dọn dẹp nhà."
- 3."Qua ngày mai, chúng ta sẽ đi du lịch."
Câu hỏi thường gặp về "qua ngày"
qua ngày là phó từ trong tiếng Việt. Chỉ về thời gian, có ý nghĩa là vào ngày tiếp theo hoặc ngày hôm sau. Ví dụ: "Hôm nay mình họp, nhưng qua ngày mai thì mọi người có thể nghỉ."
Từ liên quan
qua loa
Một loại trái cây có vỏ ngoài mỏng, màu vàng hoặc xanh, thường có vị chua ngọt.
qua lại
Có tính chất hai chiều, thể hiện sự tác động và ảnh hưởng lẫn nhau.
qua mặt
(Khẩu ngữ) lờ đi, không hỏi ý kiến hay không thông báo, thể hiện sự coi thường.
qua ngày đoạn tháng
Diễn tả sự trôi qua thời gian, nhấn mạnh sự thay đổi trong cuộc sống hoặc cảm xúc.
qua quít
Một loại trái cây có vị ngọt, thường được ăn tươi hoặc làm nước ép.
qua quýt
Một loại trái cây thuộc họ cam quýt, có vị ngọt, vỏ mỏng và thường được ăn tươi hoặc dùng để làm nước uống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.