qua quít

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qua quít (Danh từ)

Một loại trái cây có vị ngọt, thường được ăn tươi hoặc làm nước ép.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, tôi mua một ít qua quít ở chợ để ăn tráng miệng."
  • 2."Bạn có muốn thử nước ép qua quít mà tôi mới làm không?"
  • 3."Trẻ con rất thích ăn qua quít vì nó ngọt và dễ ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: qua quít (Động từ)

Hành động cắn hoặc nhai trái qua quít.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cẩn thận qua quít để không làm rơi nước."
  • 2."Mỗi lần cắn vào qua quít, tôi lại cảm thấy tươi mát."
  • 3."Anh ấy vừa qua quít vừa trò chuyện với bạn bè trong sân."

Lưu ý khi sử dụng "qua quít"

Lưu ý về động từ

"qua quít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qua quít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qua quít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qua quít"

qua quít là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại trái cây có vị ngọt, thường được ăn tươi hoặc làm nước ép. Ví dụ: "Hôm nay, tôi mua một ít qua quít ở chợ để ăn tráng miệng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này