qua lại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qua lại (Động từ)

Có tính chất hai chiều, thể hiện sự tác động và ảnh hưởng lẫn nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Tác động qua lại giữa hai yếu tố này là rất quan trọng."
  • 2."Có ảnh hưởng qua lại trong mối quan hệ giữa cá nhân và xã hội."
  • 3."Mối quan hệ qua lại giữa các quốc gia cần được duy trì ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "qua lại"

Lưu ý về động từ

"qua lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "qua lại"

qua lại là động từ trong tiếng Việt. Có tính chất hai chiều, thể hiện sự tác động và ảnh hưởng lẫn nhau. Ví dụ: "Tác động qua lại giữa hai yếu tố này là rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này