qua ngày đoạn tháng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: qua ngày đoạn tháng (Động từ)

Diễn tả sự trôi qua thời gian, nhấn mạnh sự thay đổi trong cuộc sống hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Một tháng đã qua, cảm giác như mới hôm qua tôi còn ở bên bạn."
  • 2."Qua ngày đoạn tháng, tôi vẫn nhớ những kỷ niệm đẹp."
  • 3."Thời gian trôi qua nhanh quá, mới đó mà đã ba năm rồi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: qua ngày đoạn tháng (Danh từ)

Nhấn mạnh về sự thay đổi của thời gian, thường dùng để nói về quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong quá trình qua ngày đoạn tháng, chị đã học được nhiều điều quý giá."
  • 2."Qua ngày đoạn tháng, tôi nhận ra rằng mọi thứ không còn như trước."
  • 3."Hãy trân trọng những khoảnh khắc trong qua ngày đoạn tháng của cuộc đời."

Lưu ý khi sử dụng "qua ngày đoạn tháng"

Lưu ý về động từ

"qua ngày đoạn tháng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qua ngày đoạn tháng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qua ngày đoạn tháng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qua ngày đoạn tháng"

qua ngày đoạn tháng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự trôi qua thời gian, nhấn mạnh sự thay đổi trong cuộc sống hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Một tháng đã qua, cảm giác như mới hôm qua tôi còn ở bên bạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này