qua

Đại từĐộng từPhụ từKết từTrợ từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: qua (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ mà người đàn ông lớn tuổi dùng để tự xưng một cách thân mật khi trò chuyện với người trẻ hơn hoặc cấp dưới.

Ví dụ (1)
  • 1.""Chim kêu ríu rít trên nhành, Qua không bỏ bậu, sao bậu đành bỏ qua?""
2
Động từ

Nghĩa 2: qua (Động từ)

tránh được sự chú ý hoặc không bị phát hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Cố tìm cách để qua mắt địch."
  • 2."Mọi việc không qua được mắt anh ta."
  • 3."Tôi phải qua mặt bảo vệ để vào hội trường."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: qua (Phụ từ)

(làm việc gì) một cách nhanh chóng, thường không chú ý đến chi tiết hoặc kỹ lưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đọc qua bức thư."
  • 2."Chỉ nghe qua cũng đủ hiểu."
  • 3."Lướt qua những thông tin trên mạng."
4
Kết từ

Nghĩa 4: qua (Kết từ)

từ dùng để biểu thị rằng sự vật, sự việc sắp nhắc đến là trung gian, là phương tiện cho hoạt động được nói đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyển tiền qua bưu điện."
  • 2."Quen biết qua một người bạn."
  • 3."Kiểm nghiệm qua thực tế."
5
Trợ từ

Nghĩa 5: qua (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) từ dùng để nhấn mạnh sự phủ định.

Ví dụ (3)
  • 1."Hết sạch tiền, không còn qua một đồng."
  • 2."Không nói qua một câu."
  • 3."Không có qua một lần thử."

Lưu ý khi sử dụng "qua"

Lưu ý về động từ

"qua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "qua" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qua"

qua là đại từ, động từ, phụ từ, kết từ, trợ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) từ mà người đàn ông lớn tuổi dùng để tự xưng một cách thân mật khi trò chuyện với người trẻ hơn hoặc cấp dưới. Ví dụ: ""Chim kêu ríu rít trên nhành, Qua không bỏ bậu, sao bậu đành bỏ qua?""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này