quá giang

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quá giang (Danh từ)

Rầm dùng để đỡ mái nhà, được bắc ngang từ tường bên này sang tường bên kia.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong xây dựng, quá giang là phần quan trọng để giữ cho mái nhà vững chắc."
  • 2."Mái ngói được giữ vững nhờ vào những quá giang kiên cố."
2
Động từ

Nghĩa 2: quá giang (Động từ)

(Phương ngữ) Đi nhờ một phương tiện vận tải nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Vẫy xe xin quá giang."
  • 2."Chúng tôi thường quá giang xe tải ra ngoại ô vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "quá giang"

Lưu ý về động từ

"quá giang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quá giang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quá giang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quá giang"

quá giang là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Rầm dùng để đỡ mái nhà, được bắc ngang từ tường bên này sang tường bên kia. Ví dụ: "Trong xây dựng, quá giang là phần quan trọng để giữ cho mái nhà vững chắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này