quá cố
Định nghĩa
Nghĩa 1: quá cố (Động từ)
(Trang trọng) chỉ người đã qua đời.
- 1."Tưởng nhớ đến người quá cố."
- 2."Chúng tôi đã tổ chức lễ cầu siêu cho những linh hồn quá cố."
- 3."Tôi thường đến thăm mộ của người quá cố để bày tỏ lòng thành kính."
Lưu ý khi sử dụng "quá cố"
Lưu ý về động từ
"quá cố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "quá cố"
quá cố là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) chỉ người đã qua đời. Ví dụ: "Tưởng nhớ đến người quá cố."
Từ liên quan
quá chén
(Khẩu ngữ) Uống quá nhiều rượu, dẫn đến say xỉn.
quá chừng
(Khẩu ngữ) diễn tả mức độ vượt trội hơn bình thường.
quá cảnh
(vận chuyển hàng hoá, hành khách) di chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước để đến một nước khác, dựa trên hiệp định đã được ký kết giữa các nước liên quan.
quá cỡ
Quá mức bình thường.
quá giang
Rầm dùng để đỡ mái nhà, được bắc ngang từ tường bên này sang tường bên kia.
quá giấc
(đi ngủ) muộn hơn nhiều so với thường lệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.