quá cảnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quá cảnh (Động từ)

(vận chuyển hàng hoá, hành khách) di chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước để đến một nước khác, dựa trên hiệp định đã được ký kết giữa các nước liên quan.

Ví dụ (2)
  • 1."Vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua các nước Trung Quốc và Việt Nam."
  • 2."Chuyến bay của chúng tôi sẽ quá cảnh tại Singapore trước khi đến New York."

Lưu ý khi sử dụng "quá cảnh"

Lưu ý về động từ

"quá cảnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quá cảnh"

quá cảnh là động từ trong tiếng Việt. (vận chuyển hàng hoá, hành khách) di chuyển qua lãnh thổ của một hoặc nhiều nước để đến một nước khác, dựa trên hiệp định đã được ký kết giữa các nước liên quan. Ví dụ: "Vận chuyển quá cảnh hàng hóa qua các nước Trung Quốc và Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này