quả cảm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quả cảm (Danh từ)

Sự dũng cảm, khả năng đối mặt với khó khăn, nguy hiểm hoặc thử thách mà không sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã thể hiện quả cảm khi giúp người bị nạn trong vụ tai nạn giao thông."
  • 2."Quả cảm của những người lính trong trận chiến đã được mọi người kính trọng."
  • 3."Tôi cảm thấy cần có quả cảm để theo đuổi ước mơ của mình mặc dù có nhiều trở ngại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: quả cảm (Tính từ)

Có tính chất dũng cảm, sẵn sàng đối mặt với khó khăn và thử thách.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta là một người quả cảm, luôn đứng vững trong mọi tình huống khó khăn."
  • 2."Những ai làm việc trong môi trường nguy hiểm thường rất quả cảm."
  • 3."Quả cảm là phẩm chất quan trọng cần có trong những lúc khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "quả cảm"

Lưu ý về tính từ

"quả cảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quả cảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quả cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quả cảm"

quả cảm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự dũng cảm, khả năng đối mặt với khó khăn, nguy hiểm hoặc thử thách mà không sợ hãi. Ví dụ: "Cô ấy đã thể hiện quả cảm khi giúp người bị nạn trong vụ tai nạn giao thông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này