quyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quyện (Động từ)

Hành động gắn kết, làm cho các thứ trở nên không thể tách rời, giống như xoắn hay bện chặt vào nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Hương cốm quyện với mùi lá sen."
  • 2."Tiếng đàn và tiếng hát quyện vào nhau."
  • 3."Mùi thơm của hoa nhài quyện với gió đêm."
  • 4."Những kỷ niệm đẹp quyện trong tâm trí tôi."

Lưu ý khi sử dụng "quyện"

Lưu ý về động từ

"quyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quyện"

quyện là động từ trong tiếng Việt. Hành động gắn kết, làm cho các thứ trở nên không thể tách rời, giống như xoắn hay bện chặt vào nhau. Ví dụ: "Hương cốm quyện với mùi lá sen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này