q,q

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: q,q (Động từ)

Hành động hoặc trạng thái không chắc chắn, không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình có q,q giữa việc đi hay ở lại."
  • 2."Cậu có chắc là sẽ tới không hay vẫn q,q?"
  • 3."Bây giờ mình vẫn q,q với kế hoạch cuối tuần."
2
Tính từ

Nghĩa 2: q,q (Tính từ)

Diễn tả sự không xác định, không rõ ràng về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết quả bài thi của mình vẫn còn q,q."
  • 2."Cách giải thích của cô ấy có vẻ q,q và không thuyết phục."
  • 3."Cảm giác của mình hôm nay cứ q,q không rõ ràng."

Lưu ý khi sử dụng "q,q"

Lưu ý về động từ

"q,q" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"q,q" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "q,q" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "q,q"

q,q là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động hoặc trạng thái không chắc chắn, không rõ ràng. Ví dụ: "Mình có q,q giữa việc đi hay ở lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này