qh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: qh (Danh từ)

Viết tắt của 'quan hệ' trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong kinh doanh, qh là rất quan trọng để xây dựng mạng lưới khách hàng."
  • 2."Chúng ta cần cải thiện qh với các đối tác để tăng trưởng doanh thu."
  • 3."Tôi tham gia nhiều hoạt động để mở rộng qh của mình trong cộng đồng."
2
Động từ

Nghĩa 2: qh (Động từ)

Viết tắt thường dùng để chỉ hành động 'quan hệ' giữa hai hoặc nhiều người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên qh nhiều hơn để hiểu nhau better."
  • 2."Người ta thường qh bằng nhiều cách khác nhau qua các nền tảng mạng xã hội."
  • 3."Để thành công, bạn phải biết cách qh với đồng nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "qh"

Lưu ý về động từ

"qh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"qh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "qh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "qh"

qh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của 'quan hệ' trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc xã hội. Ví dụ: "Trong kinh doanh, qh là rất quan trọng để xây dựng mạng lưới khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này