psi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: psi (Danh từ)

Chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái Hy Lạp (ψ, Ψ).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, ký hiệu psi thường được sử dụng để biểu thị áp suất."
  • 2."Tôi đã học về chữ cái psi trong bài học về ngôn ngữ Hy Lạp."

Lưu ý khi sử dụng "psi"

Lưu ý về danh từ

"psi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "psi"

psi là danh từ trong tiếng Việt. Chữ cái thứ hai mươi ba trong bảng chữ cái Hy Lạp (ψ, Ψ). Ví dụ: "Trong toán học, ký hiệu psi thường được sử dụng để biểu thị áp suất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này