prô-tít

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: prô-tít (Danh từ)

Một thuật ngữ chỉ một hình thức quảng cáo trực tuyến, thường được sử dụng để tăng cường khả năng tiếp cận và tương tác với khách hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Công ty chúng tôi vừa triển khai prô-tít trên mạng xã hội để thu hút thêm khách hàng."
  • 2."Tôi thấy nhiều bạn trẻ hiện nay làm prô-tít cho các sản phẩm thời trang rất hiệu quả."
  • 3."Prô-tít giúp doanh nghiệp nhỏ của tôi tiếp cận được nhiều đối tượng khách hàng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "prô-tít"

Lưu ý về danh từ

"prô-tít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "prô-tít"

prô-tít là danh từ trong tiếng Việt. Một thuật ngữ chỉ một hình thức quảng cáo trực tuyến, thường được sử dụng để tăng cường khả năng tiếp cận và tương tác với khách hàng. Ví dụ: "Công ty chúng tôi vừa triển khai prô-tít trên mạng xã hội để thu hút thêm khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này