pts

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: pts (Danh từ)

Viết tắt của từ 'points', thường dùng trong các trò chơi hoặc các tình huống thi đấu để chỉ điểm số.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong trò chơi này, ai đạt được 100 pts sẽ chiến thắng."
  • 2."Tôi cần thêm 50 pts để lên cấp trong trò chơi."
  • 3."Mỗi câu trả lời đúng sẽ mang lại cho bạn 10 pts."
2
Động từ

Nghĩa 2: pts (Động từ)

Hành động ghi điểm hoặc đạt được điểm trong một trò chơi hay cuộc thi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi đã pts rất nhiều trong trận đấu bóng rổ."
  • 2."Cô ấy đã pts một lần nữa cho đội của mình trong phút cuối."
  • 3."Tôi hy vọng mình sẽ pts cao hơn trong cuộc thi lần sau."

Lưu ý khi sử dụng "pts"

Lưu ý về động từ

"pts" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"pts" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "pts" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "pts"

pts là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Viết tắt của từ 'points', thường dùng trong các trò chơi hoặc các tình huống thi đấu để chỉ điểm số. Ví dụ: "Trong trò chơi này, ai đạt được 100 pts sẽ chiến thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này