proton

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: proton (Danh từ)

Hạt cơ bản có khối lượng bằng khoảng 1.836 lần khối lượng electron, mang điện tích dương, và cùng với neutron, cấu tạo nên hạt nhân của tất cả các nguyên tố hóa học.

Ví dụ (2)
  • 1."Proton là thành phần chính trong hạt nhân của nguyên tử."
  • 2."Sự thay đổi số lượng proton trong hạt nhân sẽ tạo ra một nguyên tố mới."

Lưu ý khi sử dụng "proton"

Lưu ý về danh từ

"proton" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "proton"

proton là danh từ trong tiếng Việt. Hạt cơ bản có khối lượng bằng khoảng 1.836 lần khối lượng electron, mang điện tích dương, và cùng với neutron, cấu tạo nên hạt nhân của tất cả các nguyên tố hóa học. Ví dụ: "Proton là thành phần chính trong hạt nhân của nguyên tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này