phơn phớt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phơn phớt (Tính từ)

Màu sắc nhẹ nhàng, không đậm đà, thường được nói về sắc thái màu sắc hoặc trang phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này có màu phơn phớt rất dễ thương."
  • 2."Tôi thích những bông hoa phơn phớt trong vườn nhà."
  • 3."Sơn tường phơn phớt tạo cảm giác dịu dàng và thoải mái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phơn phớt (Danh từ)

Sự cảm nhận nhẹ nhàng, không mạnh mẽ, dùng để chỉ trải nghiệm hay cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã nêu lên một phơn phớt vui vẻ khi nghe tin tốt."
  • 2."Có một phơn phớt ấm áp trong không khí khi gia đình quây quần bên nhau."
  • 3."Tôi cảm nhận được phơn phớt của hạnh phúc khi gặp lại bạn cũ."

Lưu ý khi sử dụng "phơn phớt"

Lưu ý về tính từ

"phơn phớt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phơn phớt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phơn phớt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phơn phớt"

phơn phớt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Màu sắc nhẹ nhàng, không đậm đà, thường được nói về sắc thái màu sắc hoặc trang phục. Ví dụ: "Chiếc áo này có màu phơn phớt rất dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này