phương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phương (Danh từ)

Đồ dùng để đong các loại hạt rời, có dung tích khoảng 30 lít.

Ví dụ (2)
  • 1."Một phương thóc."
  • 2."Người nông dân sử dụng phương để đong gạo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phương (Danh từ)

Thuộc tính về vị trí mà mỗi đường thẳng có chung với tất cả các đường thẳng song song.

Ví dụ (3)
  • 1."Phương nằm ngang."
  • 2."Phương thẳng đứng."
  • 3."Trong hình học, các đường thẳng có phương giống nhau sẽ không gặp nhau."
3
Danh từ

Nghĩa 3: phương (Danh từ)

Cách thức để giải quyết một khó khăn nào đó trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Vô phương cứu chữa."
  • 2."Trăm phương ngàn kế."
  • 3."Chúng ta cần tìm phương để vượt qua khó khăn này."

Lưu ý khi sử dụng "phương"

Lưu ý về danh từ

"phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phương" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phương"

phương là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để đong các loại hạt rời, có dung tích khoảng 30 lít. Ví dụ: "Một phương thóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này