phú

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phú (Danh từ)

Thể văn cổ, thường có vần điệu, với các câu dài và chia thành hai vế đối nhau, để miêu tả phong cảnh, kể sự việc hoặc bàn luận về đời sống.

Ví dụ (1)
  • 1."Bài phú này tả về vẻ đẹp của thiên nhiên."
2
Động từ

Nghĩa 2: phú (Động từ)

Tạo ra cho một sự vật hay hiện tượng một tính chất hoặc khả năng đặc biệt nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Sắc đẹp trời phú"
  • 2."Năng khiếu nghệ thuật được trời phú cho cô ấy."
3
Tính từ

Nghĩa 3: phú (Tính từ)

Từ cổ, ít được sử dụng, có nghĩa là giàu.

Ví dụ (2)
  • 1.""Xưa nay tạo hoá xoay vần, Hết bần lại phú, chẳng cần gì đâu.""
  • 2."Gia đình họ đã phú từ nhiều đời nay."

Lưu ý khi sử dụng "phú"

Lưu ý về động từ

"phú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"phú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"phú" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phú" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phú"

phú là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Thể văn cổ, thường có vần điệu, với các câu dài và chia thành hai vế đối nhau, để miêu tả phong cảnh, kể sự việc hoặc bàn luận về đời sống. Ví dụ: "Bài phú này tả về vẻ đẹp của thiên nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này