phục hưng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục hưng (Động từ)

Hồi sinh hoặc làm cho cái đã bị suy tàn trở nên thịnh vượng trở lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Phục hưng nền văn hoá cổ."
  • 2."Thời kỳ phục hưng."
  • 3."Người ta đang nỗ lực phục hưng các giá trị nghệ thuật truyền thống."
  • 4."Chương trình đã giúp phục hưng các hoạt động văn hoá trong cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "phục hưng"

Lưu ý về động từ

"phục hưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục hưng"

phục hưng là động từ trong tiếng Việt. Hồi sinh hoặc làm cho cái đã bị suy tàn trở nên thịnh vượng trở lại. Ví dụ: "Phục hưng nền văn hoá cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này