phục dựng
Định nghĩa
Nghĩa 1: phục dựng (Động từ)
Khôi phục và dàn dựng lại một cách giống như thật.
- 1."Phục dựng lễ tế Nam Giao."
- 2."Họ đã phục dựng lại ngôi nhà cổ theo đúng phong cách ban đầu."
- 3."Chúng tôi đang bàn kế hoạch phục dựng các di tích lịch sử trong thành phố."
Lưu ý khi sử dụng "phục dựng"
Lưu ý về động từ
"phục dựng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "phục dựng"
phục dựng là động từ trong tiếng Việt. Khôi phục và dàn dựng lại một cách giống như thật. Ví dụ: "Phục dựng lễ tế Nam Giao."
Từ liên quan
phục chức
Từ cũ chỉ việc phong lại hoặc khôi phục chức vụ đã có trước đó.
phục cổ
Hành động khôi phục lại các giá trị hoặc phong cách cũ, đã lỗi thời.
phục dịch
Làm công việc chân tay nặng nhọc để phục vụ người khác, thường là chủ hoặc những người có địa vị cao hơn.
phục hoá
Hành động canh tác, trồng trọt lại trên những ruộng đất đã bị bỏ hoang trước đây.
phục hưng
Hồi sinh hoặc làm cho cái đã bị suy tàn trở nên thịnh vượng trở lại.
phục hồi
Quá trình khôi phục lại trạng thái, sức khỏe hoặc điều kiện đã có trước đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.