phục kích

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục kích (Động từ)

Hành động bí mật bố trí lực lượng tại một địa điểm để đợi tấn công bất ngờ khi đối phương đi qua.

Ví dụ (4)
  • 1."Rơi vào ổ phục kích."
  • 2."Bị phục kích ngang đường."
  • 3."Đối thủ đã chuẩn bị sẵn sàng để phục kích đội quân của chúng ta."
  • 4."Cảnh sát đã phục kích băng nhóm tội phạm tại một con đường vắng."

Lưu ý khi sử dụng "phục kích"

Lưu ý về động từ

"phục kích" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục kích"

phục kích là động từ trong tiếng Việt. Hành động bí mật bố trí lực lượng tại một địa điểm để đợi tấn công bất ngờ khi đối phương đi qua. Ví dụ: "Rơi vào ổ phục kích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này