phục hồi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục hồi (Động từ)

Quá trình khôi phục lại trạng thái, sức khỏe hoặc điều kiện đã có trước đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đang hồi phục sức khỏe sau khi ốm."
  • 2."Chúng ta cần phục hồi lại mọi thiết bị đã hỏng trong quá trình sử dụng."
  • 3."Công ty đã triển khai các biện pháp phục hồi sau thảm họa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phục hồi (Danh từ)

Hành động hay quá trình phục hồi.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự phục hồi của nền kinh tế rất quan trọng cho xã hội."
  • 2."Chương trình phục hồi sức khỏe giúp mọi người mau chóng trở lại bình thường."
  • 3."Chúng ta cần một kế hoạch phục hồi rõ ràng sau những khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "phục hồi"

Lưu ý về động từ

"phục hồi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phục hồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phục hồi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phục hồi"

phục hồi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Quá trình khôi phục lại trạng thái, sức khỏe hoặc điều kiện đã có trước đó. Ví dụ: "Tôi đang hồi phục sức khỏe sau khi ốm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này