phục linh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phục linh (Danh từ)

Nấm ký sinh phát triển thành khối trên rễ cây thông, có màu xám đen bên ngoài, được sử dụng làm vị thuốc trong Đông y.

Ví dụ (2)
  • 1."Phục linh thường được dùng để cải thiện sức khỏe và hỗ trợ tiêu hóa."
  • 2."Trong nhiều bài thuốc Đông y, phục linh là nguyên liệu chính để điều trị các bệnh liên quan đến thận."

Lưu ý khi sử dụng "phục linh"

Lưu ý về danh từ

"phục linh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phục linh"

phục linh là danh từ trong tiếng Việt. Nấm ký sinh phát triển thành khối trên rễ cây thông, có màu xám đen bên ngoài, được sử dụng làm vị thuốc trong Đông y. Ví dụ: "Phục linh thường được dùng để cải thiện sức khỏe và hỗ trợ tiêu hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này