phục chức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục chức (Động từ)

Từ cũ chỉ việc phong lại hoặc khôi phục chức vụ đã có trước đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau nhiều năm vắng bóng, ông ấy đã được phục chức tại công ty."
  • 2."Chính phủ quyết định phục chức cho những cán bộ bị cách chức trước đó."

Lưu ý khi sử dụng "phục chức"

Lưu ý về động từ

"phục chức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục chức"

phục chức là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ việc phong lại hoặc khôi phục chức vụ đã có trước đó. Ví dụ: "Sau nhiều năm vắng bóng, ông ấy đã được phục chức tại công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này