phục cổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục cổ (Động từ)

Hành động khôi phục lại các giá trị hoặc phong cách cũ, đã lỗi thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Khuynh hướng phục cổ."
  • 2."Nhiều nhà thiết kế bắt đầu phục cổ những mẫu thời trang từ những thập niên trước."
  • 3."Các nhóm nhạc trẻ thường lấy cảm hứng từ âm nhạc phục cổ để sáng tác."

Lưu ý khi sử dụng "phục cổ"

Lưu ý về động từ

"phục cổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục cổ"

phục cổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động khôi phục lại các giá trị hoặc phong cách cũ, đã lỗi thời. Ví dụ: "Khuynh hướng phục cổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này