phục chế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục chế (Động từ)

Thực hiện việc làm lại để khôi phục hình dáng, trạng thái ban đầu của một hiện vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Phục chế cổ vật để bảo tồn giá trị lịch sử."
  • 2."Phục chế ảnh để khôi phục lại vẻ đẹp ban đầu."
  • 3."Chúng tôi đã phục chế bức tranh nổi tiếng bị hư hại."

Lưu ý khi sử dụng "phục chế"

Lưu ý về động từ

"phục chế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phục chế"

phục chế là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện việc làm lại để khôi phục hình dáng, trạng thái ban đầu của một hiện vật. Ví dụ: "Phục chế cổ vật để bảo tồn giá trị lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này