phục

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phục (Động từ)

Tôn trọng và tuân theo mệnh lệnh, yêu cầu của ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phục vụ khách hàng một cách tốt nhất."
  • 2."Mình phải phục lệnh của thầy trong lớp học."
  • 3."Họ phục bọn trẻ khi chúng cần sự giúp đỡ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phục (Danh từ)

Sự tôn trọng hoặc sự tuân theo đối với một người có uy tín.

Ví dụ (3)
  • 1."Người dân dành nhiều phục cho những người có công với đất nước."
  • 2."Ông ấy được mọi người phục vì tài năng và đức độ."
  • 3."Cần có phục đối với các bậc tiền bối trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "phục"

Lưu ý về động từ

"phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"phục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phục"

phục là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tôn trọng và tuân theo mệnh lệnh, yêu cầu của ai đó. Ví dụ: "Chúng ta cần phục vụ khách hàng một cách tốt nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này