phụ đạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phụ đạo (Động từ)

Giảng dạy thêm ngoài giờ lên lớp nhằm giúp học sinh hiểu sâu hơn về bài học.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi học phụ đạo để ôn tập kiến thức."
  • 2."Tìm giáo viên dạy phụ đạo cho con, giúp con tiến bộ hơn trong học tập."
  • 3."Thầy cô thường tổ chức lớp phụ đạo vào buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "phụ đạo"

Lưu ý về động từ

"phụ đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phụ đạo"

phụ đạo là động từ trong tiếng Việt. Giảng dạy thêm ngoài giờ lên lớp nhằm giúp học sinh hiểu sâu hơn về bài học. Ví dụ: "Đi học phụ đạo để ôn tập kiến thức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này