phù thũng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phù thũng (Danh từ)

Bệnh phù khiến da sưng phồng lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh nhân bị phù thũng cần được chăm sóc đặc biệt."
  • 2."Người mắc bệnh phù thũng thường có triệu chứng sưng tấy ở các chi."

Lưu ý khi sử dụng "phù thũng"

Lưu ý về danh từ

"phù thũng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phù thũng"

phù thũng là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh phù khiến da sưng phồng lên. Ví dụ: "Bệnh nhân bị phù thũng cần được chăm sóc đặc biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này