phủ quyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phủ quyết (Động từ)

Dùng quyền đặc biệt để bác bỏ quyết định của đa số.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạ nghị viện đã phủ quyết ứng cử viên thủ tướng."
  • 2."Tổng thống đã phủ quyết đạo luật được quốc hội thông qua."
  • 3."Ủy ban đã quyết định phủ quyết đề xuất của nhóm nghiên cứu."

Lưu ý khi sử dụng "phủ quyết"

Lưu ý về động từ

"phủ quyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phủ quyết"

phủ quyết là động từ trong tiếng Việt. Dùng quyền đặc biệt để bác bỏ quyết định của đa số. Ví dụ: "Hạ nghị viện đã phủ quyết ứng cử viên thủ tướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này