phủ phê
Định nghĩa
Nghĩa 1: phủ phê (Tính từ)
(Phương ngữ) đầy đủ và thoải mái, đạt đến mức độ dồi dào hoặc phong phú.
- 1."Cuộc sống sung túc phủ phê."
- 2."Món ăn này ngon và ngọt ngào phủ phê."
- 3."Gia đình tôi luôn có đầy đủ thức ăn phủ phê trong ngày Tết."
Lưu ý khi sử dụng "phủ phê"
Lưu ý về tính từ
"phủ phê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "phủ phê"
phủ phê là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) đầy đủ và thoải mái, đạt đến mức độ dồi dào hoặc phong phú. Ví dụ: "Cuộc sống sung túc phủ phê."
Từ liên quan
phủ
(Từ cũ) đơn vị hành chính trong thời phong kiến, cấp cao hơn huyện nhưng vẫn trực thuộc tỉnh.
phủ doãn
(Từ cũ) Chức quan đứng đầu tỉnh có đặt kinh đô, thường đảm nhiệm việc cai quản và hành chính khu vực.
phủ nhận
Không thừa nhận điều gì là đúng hoặc có thật.
phủ phục
Hành động quỳ xuống và cúi đầu sát đất.
phủ quyết
Dùng quyền đặc biệt để bác bỏ quyết định của đa số.
phủ thừa
Chức vụ cũ, chỉ quan chức trực tiếp trợ giúp cho phủ doãn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.