phủ phục

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phủ phục (Động từ)

Hành động quỳ xuống và cúi đầu sát đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Con voi nằm phủ phục."
  • 2."Phủ phục trước bàn thờ."
  • 3."Tôi đã phủ phục trước mặt các vị tiên tổ."

Lưu ý khi sử dụng "phủ phục"

Lưu ý về động từ

"phủ phục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phủ phục"

phủ phục là động từ trong tiếng Việt. Hành động quỳ xuống và cúi đầu sát đất. Ví dụ: "Con voi nằm phủ phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này